Chúa Giê-su nói Ngài được sanh từ Chúa Cha

Giăng 8:42 - Ðức Chúa Jesus nói với họ, “Nếu Ðức Chúa Trời là Cha các ngươi, các ngươi đã yêu mến Ta rồi, vì Ta SANH RA / XUẤT RA TỪ (G1831) Ðức Chúa Trời, và Ta từ Ngài mà đến (G2240). Ta không tự mình đến (G2064), nhưng Ngài đã sai Ta.

Giăng 16:27-28 - vì chính Cha yêu thương các ngươi, bởi các ngươi đã yêu thương Ta và tin rằng Ta SANH RA / XUẤT RA TỪ (G1831) Ðức Chúa Trời. Ta SANH RA TỪ (G1831) Cha và đã đến (G2064) thế gian; rồi đây Ta sẽ lìa thế gian để trở về cùng Cha.”

Giăng 17:7-8 - 7 Giờ đây họ đã biết rõ mọi điều Cha ban cho Con đều do Cha mà đến. 8 Vì nhờ Con đã truyền cho họ mọi lời Cha dạy Con, nên họ tiếp nhận và biết con thực sự SANH RA TỪ (G1831) CHA cùng tin rằng chính Cha đã sai Con đến.

Từ G1831 có nghĩa là SANH RA hay XUẤT RA từ đâu hay vật thể nào đó. Từ này hoàn toàn khác với từ G2240 và G2064 nhưng đa số các bản KT đều đã dịch sai hoặc bỏ dịch từ này.

G1831 exerchomai- To come forth from physically, arise from, to be born of. - sanh ra từ, xuất ra từ.

G2240 heko - to have come, have arrived, be present - đến từ, xuất hiện từ

G2064 erchomai- To come from one place to another. - đến từ nơi này đến nơi khác